Biểu mẫu HTML có thể chỉnh sửa trực tiếp, thêm bớt dòng, lưu dữ liệu trên thiết bị và in/lưu PDF.
I. TÌNH TRẠNG HỒ SƠ THIẾT KẾ & THI CÔNG
Gồm 2 bảng: Shopdrawing và Biện pháp thi công (BPTC).
STT
Tên Shopdrawing
Số hiệu
Phiên bản
Ngày nộp
Trạng thái
Ngày duyệt dự kiến
Ghi chú
Xóa
STT
Tên BPTC
Hạng mục
Ngày nộp
Trạng thái
Yêu cầu chỉnh sửa
Ghi chú
Xóa
II. NGHIỆM THU NỘI BỘ THEO QUY TRÌNH: KC → HT THÔ → HT TINH → MEP
Mỗi bước đạt mới chuyển bước tiếp theo.
STT
Hạng mục / Khu vực
Tầng/Khu
Ngày NT nội bộ
Kết quả NT
Số lỗi phát hiện
Lỗi lặp lại?
Xác nhận TP
Ghi chú / Yêu cầu sửa
Xóa
STT
Hạng mục / Khu vực
Tầng/Khu
Ngày NT nội bộ
Kết quả NT
Số lỗi phát hiện
Lỗi lặp lại?
Xác nhận TP
Ghi chú / Yêu cầu sửa
Xóa
STT
Hạng mục / Khu vực
Tầng/Khu
Ngày NT nội bộ
Kết quả NT
Số lỗi phát hiện
Lỗi lặp lại?
Xác nhận TP
Ghi chú / Yêu cầu sửa
Xóa
STT
Hạng mục / Khu vực
Tầng/Khu
Ngày NT nội bộ
Kết quả NT
Số lỗi phát hiện
Lỗi lặp lại?
Xác nhận TP
Ghi chú / Yêu cầu sửa
Xóa
II.B TÌNH TRẠNG BỘ BBNT HOÀN CHỈNH PHỤC VỤ THANH TOÁN / CLAIM
Cấu trúc 1 bộ BBNT hoàn chỉnh: ① Phiếu YC NT · ② BBNT NB + Checklist + BV · ③ BBNT công việc TVGS ký · ④ Chứng chỉ thí nghiệm.
STT
Hạng mục / Cấu kiện
Loại
Tầng/Khu
① Phiếu YC NT
② BBNT NB + CL + BV
③ BBNT CV (TVGS ký)
④ CC Thí nghiệm
Bộ HT
Bộ thiếu
Tình trạng
Lý do chưa đạt / Biện pháp
Xóa
III. THỐNG KÊ LỖI – DEFECT TUẦN NÀY: KC | HT THÔ | HT TINH | MEP
STT
Phân loại
Số lỗi / Defect
Lỗi lặp lại
KL Rework
ĐVT Rework
Nguyên nhân chính
Hành động KP
Hạn xử lý
Xóa
IV. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG — SỐ LIỆU | NGUYÊN NHÂN | HÀNH ĐỘNG
V. THÍ NGHIỆM & KẾT QUẢ KIỂM TRA
STT
Loại mẫu TN
Vị trí lấy mẫu
Ngày lấy mẫu
Ngày có KQ
Kết quả
Yêu cầu
Đạt / Không
Xóa
VI. NCR – NON-CONFORMANCE REPORT
STT
Số NCR
Ngày phát hành
Hạng mục
Nội dung vi phạm
Đơn vị nhận
Hạn xử lý
Trạng thái
Xóa
VII. SITE MEMO
STT
Số Site Memo
Ngày phát
Nguồn (TVGS/TVTK/BQLDA)
Nội dung tóm tắt
Hạn trả lời
Trạng thái
Xóa
VIII. ITP – KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
STT
Hạng mục
Mã ITP
Tần suất kiểm tra
Người kiểm tra
Ngày KT tuần này
Kết quả
Ghi chú
Xóa
IX. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TỔNG THỂ
STT
Dự án / Khu vực
Đánh giá QA/QC
Điểm (1-10)
Nhận xét
Yêu cầu cải thiện
Xóa
X. KẾ HOẠCH QA/QC TUẦN TỚI
KÝ XÁC NHẬN
Biểu mẫu này được dựng từ bố cục báo cáo tuần QA/QC trong PDF người dùng cung cấp, gồm các phần: hồ sơ thiết kế & thi công, nghiệm thu nội bộ KC/HT thô/HT tinh/MEP, BBNT phục vụ claim, defect, thống kê chất lượng, thí nghiệm, NCR, site memo, ITP, đánh giá tổng thể và kế hoạch tuần tới.